Môi trường · Sinh thái học — Tiếng Thái (C2)
20 từ Tiếng Thái (C2) về Môi trường · Sinh thái học. Trong TYPOP, các từ bay lên như bóng bay kèm nghĩa — gõ bằng Tiếng Thái để làm nổ và nghe phát âm. Miễn phí, không cần đăng ký.
Trong ngoặc là các phím bấm trên bàn phím QWERTY (chữ hoa = Shift). How to type Thai
- ความหลากหลายทางชีวภาพ — đa dạng sinh học
- การอยู่ร่วมกัน — cộng sinh
- การอยู่ร่วมกันแบบได้ประโยชน์ทั้งสองฝ่าย — hợp sinh cùng lợi
- การอยู่ร่วมกันแบบได้ประโยชน์ฝ่ายเดียว — hợp sinh một lợi
- การปรสิต — ký sinh
- ห่วงโซ่อาหาร — chuỗi thức ăn [s j ; ' F ; j v k s k i]
- เครือข่ายอาหาร — mạng lưới thức ăn
- ที่อยู่อาศัย — môi trường sống
- ช่องทางนิเวศ — vị trí sinh thái
- ความสัมพันธ์พึ่งพากัน — sự phụ thuộc lẫn nhau
- ความยั่งยืน — tính bền vững
- ความยืดหยุ่น — khả năng phục hồi
- ชีวนิเวศ — quần xã sinh vật
- ระดับโภชนาการ — mức dinh dưỡng
- วัฏจักรคาร์บอน — chu trình carbon
- วัฏจักรไนโตรเจน — chu trình nitơ
- ชนิดสำคัญ — loài then chốt
- การแทนที่ทางนิเวศ — sự diễn thế [d k i c m o m u j m k ' o b g ; L]
- ความจุรองรับ — dung lượng chịu tải
- ระบบนิเวศ — hệ sinh thái [i t [ [ o b g ; L]