職場 · 会議 & レポート — ベトナム語 (B2)
職場・会議 & レポートのベトナム語単語18語(B2)。TYPOPでは単語が意味を付けた風船になって浮かび上がります。ベトナム語で入力して割り、発音も聞きながら手で覚えましょう。無料・登録不要です。
かっこ内は英字キーボードで押すキーの順番です(大文字 = Shift)。 How to type Vietnamese
- họp — 会議する [h o j p]
- tham dự — 出席する [t h a m d u w j]
- trình bày — 発表する [t r i f n h b a f y]
- báo cáo — 報告する [b a s o c a s o]
- kiểm tra — レビューする [k i e e r m t r a]
- thảo luận — 議論する [t h a r o l u a a j n]
- quyết định — 決定する [q u y e e s t d d i j n h]
- đồng ý — 同意する [d d o o f n g y s]
- không đồng ý — 反対する [k h o o n g d d o o f n g y s]
- lên lịch — 予定する [l e e n l i j c h]
- hủy — キャンセルする [h u r y]
- đổi lịch — 予定を変更する [d d o o r i l i j c h]
- đề xuất — 提案する [d d e e f x u a a s t]
- gợi ý — 提案する [g o w j i y s]
- phê duyệt — 承認する [p h e e d u y e e j t]
- từ chối — 拒否する [t u w f c h o o s i]
- đàm phán — 交渉する [d d a f m p h a s n]
- hợp tác — 協力する [h o w j p t a s c]