Làm đẹp · Tạo kiểu tóc — Tiếng Nga (A2)
20 từ Tiếng Nga (A2) về Làm đẹp · Tạo kiểu tóc. Trong TYPOP, các từ bay lên như bóng bay kèm nghĩa — gõ bằng Tiếng Nga để làm nổ và nghe phát âm. Miễn phí, không cần đăng ký.
Trong ngoặc là các phím bấm trên bàn phím QWERTY (chữ hoa = Shift). How to type Russian
- стрижка — Cắt tóc [c n h b ; r f]
- прическа — kiểu tóc [g h b x t c r f]
- чёлка — tóc mái
- конский хвост — đuôi ngựa [r j y c r b q [ d j c n]
- пучок — búi tóc [g e x j r]
- косы — bím tóc [r j c s]
- кудрявые волосы — tóc xoăn [r e l h z d s t d j k j c s]
- прямые волосы — tóc thẳng [g h z v s t d j k j c s]
- химическая завивка — Uốn xoăn [[ b v b x t c r f z p f d b d r f]
- окрашивание — nhuộm tóc [j r h f i b d f y b t]
- краска для волос — thuốc nhuộm tóc [r h f c r f l k z d j k j c]
- лак для волос — keo xịt tóc [k f r l k z d j k j c]
- гель для волос — gel vuốt tóc [u t k m l k z d j k j c]
- фен — Máy sấy tóc [a t y]
- выпрямитель для волос — máy duỗi tóc [d s g h z v b n t k m l k z d j k j c]
- плойка — máy uốn tóc [g k j q r f]
- заколка для волос — kẹp tóc [p f r j k r f l k z d j k j c]
- резинка для волос — dây buộc tóc [h t p b y r f l k z d j k j c]
- шампунь — Dầu gội đầu [i f v g e y m]
- кондиционер — dầu xả [r j y l b w b j y t h]