Tính cách · Thái độ triết học — Tiếng Nhật (C2)
20 từ Tiếng Nhật (C2) về Tính cách · Thái độ triết học. Trong TYPOP, các từ bay lên như bóng bay kèm nghĩa — gõ bằng Tiếng Nhật để làm nổ và nghe phát âm. Miễn phí, không cần đăng ký.
Trong ngoặc là các phím bấm trên bàn phím QWERTY (chữ hoa = Shift). How to type Japanese
- ストア主義 — khắc kỷ [s u t o a s h u g i]
- エピクロス主義 — chủ nghĩa khoái lạc [e p i k u r o s u s h u g i]
- キニズム — chủ nghĩa khuyển nho [k i n i z u m u]
- 懐疑主義 — chủ nghĩa hoài nghi [k a i g i s h u g i]
- ニヒリズム — chủ nghĩa hư vô [n i h i r i z u m u]
- 実存主義 — chủ nghĩa hiện sinh [j i t s u z o n s h u g i]
- 人間主義 — chủ nghĩa nhân văn [n i n g e n s h u g i]
- 利他主義 — chủ nghĩa vị tha [r i t a - s h u g i]
- 利己主義 — chủ nghĩa vị kỷ [r i k o s h u g i]
- 相対主義 — chủ nghĩa tương đối [s o u t a i s h u g i]
- 絶対主義 — chủ nghĩa tuyệt đối [z e t t a i s h u g i]
- 功利主義 — chủ nghĩa công lợi [k o u r i - s h u g i]
- 義務論 — chủ nghĩa nghĩa vụ [g i m u - r o n]
- 美徳 — đức hạnh [b i t o k u]
- 智慧 — trí tuệ [c h i e]
- 本物性 — tính chân thực [h o n m o n o - s e i]
- 誠実さ — tính liêm chính [s e i j i t s u - s a]
- 共感 — sự đồng cảm [k y o u k a n]
- 慈悲 — sự từ bi [j i h i]
- 謙虚さ — sự khiêm tốn [k e n k y o - s a]